Nhà Thép Tiền Chế

C.1 Môi trường ăn mòn thấp (C2 theo ISO 12944-2):

Hệ số

Sản phẩm

Chủng loại sơn

Chiều dày (µm)

Độ bền

Sử dụng

1

Lớp 1: Alkydprimer QD
Lớp 2: Alkyd High Gloss QD
Tổng chiều dày

Alkyd

40
40
80

Thấp

Bề mặt thép trong nhà và ngoài trời

2

Lớp 1: Alkydprimer QD
Lớp 2: Alkyd High Gloss QD
Tổng chiều dày

Alkyd

50
50
100

Trung bình

Bề mặt thép trong nhà và ngoài trời

3

Lớp 1: Jotamastic 80
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

80
40
120

Cao

Kết cấu thép trong nhà

4

 Jotamastic 90 

Epoxy

120

Cao

Kết cấu thép trong nhà

5

Lớp 1: Jotamastic 80
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

80
40
120

Cao

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

6

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

130
50
180

Rất cao

Kết cấu thép trong nhà

7

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

130
50
180

Rất cao

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

C.2 Môi trường ăn mòn trung bình (C3 theo ISO 12944-2)

Hệ số

Sản phẩm

Chủng loại sơn

Chiều dày (µm)

Độ bền

Sử dụng

1

Lớp 1: Alkydprimer QD
Lớp 2: Alkyd High Gloss QD
Tổng chiều dày

Alkyd

50
50
100

2-7 năm

Bề mặt thép trong nhà và ngoài trời

2

Lớp 1: Jotamastic 80
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

80
40
120

7-15 năm

Kết cấu thép trong nhà

3

Lớp 1: Jotamastic 80
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AXTổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

80
40
120

7-15 năm

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

4

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

130
50
180

15-25 năm

Kết cấu thép trong nhà

5

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AXTổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

130
50
180

>25 năm

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

6

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

190
50
240

>25 năm

Kết cấu thép trong nhà

7

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

190
50
240

>25 năm

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

C.3 Môi trường ăn mòn cao (C4 theo ISO 12944-2)

Hệ số

Sản phẩm

Chủng loại sơn

Chiều dày (µm)

Độ bền

Sử dụng

1

Lớp 1: Jotamastic 80
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

80
40
120

Thấp

Kết cấu thép trong nhà

2

Lớp 1: Jotamastic 80
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

80
40
120

Thấp

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

3

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

130
50
180

Trung bình

Kết cấu thép trong nhà

4

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

130
50
180

Trung bình

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

5

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

190
50
240

Cao

Kết cấu thép trong nhà

6

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

190
50
240

Cao

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

7

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Jotamastic 80/ 90
Lớp 3: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy
Epoxy
Polyurethane

125
125
50
300

Rất cao

Kết cấu thép trong nhà

8

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Jotamastic 80/ 90
Lớp 3: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Epoxy
Polyurethane

125
125
50
300

Rất cao

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

C.4 Môi trường ăn mòn rất cao (C5 theo ISO 12944-2)

Hệ số

Sản phẩm

Chủng loại sơn

Chiều dày (µm)

Độ bền

Sử dụng

1

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

130
50
180

Thấp

Kết cấu thép trong nhà

2

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

130
50
180

Thấp

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

3

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy

190
50
240

Trung bình

Kết cấu thép trong nhà

4

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Polyurethane

190
50
240

Trung bình

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

5

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Jotamastic 80/ 90
Lớp 3: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy
Epoxy
Polyurethane

125
125
50
300

Cao

Kết cấu thép trong nhà

6

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Jotamastic 80/ 90
Lớp 3: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

Epoxy
Epoxy
Polyurethane

125
125
50
300

Cao

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

7

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Jotamastic 80/ 90
Lớp 3: Penguard Topcoat
Tổng chiều dày

Epoxy
Epoxy
Polyurethane

150
150
60
360

Rất cao

Kết cấu thép trong nhà

8

Lớp 1: Jotamastic 80/ 90
Lớp 2: Jotamastic 80/ 90
Lớp 3: Futura Classic/ Hardtop AX
Tổng chiều dày

EpoxyEpoxyPolyurethane

150
150
60
360

Rất cao

Kết cấu thép trong nhà và ngoài trời

Lưu ý: Đối với những màu có độ che phủ thấp (trắng, xám nhạt,vàng, xanh nhạt…), nên sơn 2 lớp sơn phủ để đạt được màu sắc đồng đều.

 
top